🧳 Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 12 năm 2030
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 14 ngày đạt, 17 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 11 năm Canh Tuất (Mậu Tý); tháng 12 năm Canh Tuất (Kỷ Sửu).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
14 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Tư 04/12/203049 điểmÂm mùng 10 tháng Mười một · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · tú Chẩn · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 49 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -6 Ngày Dậu thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Sáu 06/12/203045 điểmÂm 12 tháng Mười một · ngày Ất Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Năm 19/12/203038 điểmÂm 25 tháng Mười một · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · tú Khuê · xung tuổi Ngọ Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 38 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 11 (ngày Tý) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Hai 30/12/203038 điểmÂm mùng 6 tháng Chạp · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bế · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 38 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 12 (ngày Hợi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Sáu 20/12/203036 điểmÂm 26 tháng Mười một · ngày Kỷ Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Trừ · tú Lâu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 36 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- Thứ Hai 02/12/203021 điểmÂm mùng 8 tháng Mười một · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 21 điểm
- +30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- -6 Mùng 8 thuộc "bốn ngày nghịch" (mùng 7 chớ qua, mùng 8 chớ về) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Năm 05/12/203020 điểmÂm 11 tháng Mười một · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Bế · tú Giác · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 20 điểm
- +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Thứ Ba 03/12/203018 điểmÂm mùng 9 tháng Mười một · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · tú Dực · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 18 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Hai 23/12/203018 điểmÂm 29 tháng Mười một · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Tất · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 18 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Tất — sách ghi nên: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Năm 26/12/203015 điểmÂm mùng 2 tháng Chạp · ngày Ất Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Nguy · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 15 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
- Thứ Tư 11/12/203011 điểmÂm 17 tháng Mười một · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · tú Cơ · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 11 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 18/12/20300 điểmÂm 24 tháng Mười một · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Bế · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Bảy 14/12/20300 điểmÂm 20 tháng Mười một · ngày Quý Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Nguy · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- Thứ Ba 24/12/20300 điểmÂm 30 tháng Mười một · ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · tú Chủy · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
17 ngày bị loại
Tam Nương: 7 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
1/12 · Tam Nương7/12 · Tam Nương8/12 · Nguyệt Kỵ9/12 · Sát Chủ10/12 · Thọ Tử12/12 · Tam Nương13/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)15/12 · Dương Công16/12 · Tam Nương17/12 · Nguyệt Kỵ21/12 · Sát Chủ, Tam Nương22/12 · Thọ Tử25/12 · Trực Phá (Nguyệt Phá)27/12 · Tam Nương28/12 · Thọ Tử29/12 · Nguyệt Kỵ31/12 · Tam Nương
Cùng tháng 12/2030, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày xuất hành, nên ngày hoàng đạo hoặc trực Mãn, Thành, Khai; "trực Kiến nên đi, trực Thành nên rời".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2030 có ngày nào tốt cho xuất hành, đi xa?
Máy lọc được 14 ngày: 4/12/2030 (49 điểm), 6/12/2030 (45 điểm), 19/12/2030 (38 điểm), 30/12/2030 (38 điểm), 20/12/2030 (36 điểm), 2/12/2030 (21 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 17 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 7 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.