🧳 Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 3 năm 1965
Máy xét đủ 31 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 16 ngày đạt, 15 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 1 năm Ất Tỵ (Mậu Dần); tháng 2 năm Ất Tỵ (Kỷ Mão).
Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
16 ngày đạt, xếp theo điểm
- Thứ Sáu 26/03/196583 điểmÂm 24 tháng 2 · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Cang · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 83 điểm
- +30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Năm 18/03/196575 điểmÂm 16 tháng 2 · ngày Tân Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Tỉnh · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 75 điểm
- +30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Mùi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Chủ nhật 14/03/196572 điểmÂm 12 tháng 2 · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · tú Mão · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 72 điểm
- +30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- Thứ Tư 17/03/196564 điểmÂm 15 tháng 2 · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · tú Sâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 64 điểm
- +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Hai 22/03/196560 điểmÂm 20 tháng 2 · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Trương · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 60 điểm
- +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- Thứ Sáu 12/03/196558 điểmÂm mùng 10 tháng 2 · ngày Ất Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · tú Lâu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 58 điểm
- +30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Sửu) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Bảy 06/03/196548 điểmÂm mùng 4 tháng 2 · ngày Kỷ Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Nữ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Mùi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Ba 30/03/196548 điểmÂm 28 tháng 2 · ngày Quý Mùi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Định · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
Vì sao 48 điểm
- +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Mùi) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Ba 02/03/196545 điểmÂm 29 tháng Giêng · ngày Ất Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Trừ · tú Vĩ · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 45 điểm
- +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- Thứ Hai 01/03/196535 điểmÂm 28 tháng Giêng · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · tú Tâm · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 35 điểm
- +30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- Chủ nhật 21/03/196533 điểmÂm 19 tháng 2 · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Nguy · tú Tinh · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
Vì sao 33 điểm
- +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- Thứ Tư 31/03/196530 điểmÂm 29 tháng 2 · ngày Giáp Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Cơ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 30 điểm
- +30 Ngày Giáp Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- +6 Tú Cơ — sách ghi nên: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Thân) (Ngọc Hạp bản Việt)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Thứ Tư 10/03/196520 điểmÂm mùng 8 tháng 2 · ngày Quý Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · tú Bích · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 20 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +3 Sao Thiên Hỷ (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- +6 Tú Bích — sách ghi nên: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
- -6 Mùng 8 thuộc "bốn ngày nghịch" (mùng 7 chớ qua, mùng 8 chớ về) (Ngọc Hạp bản Việt)
- Chủ nhật 28/03/196513 điểmÂm 26 tháng 2 · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · tú Phòng · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 13 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +12 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- +6 Tú Phòng — sách ghi nên: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự (nhị thập bát tú)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Năm 04/03/19659 điểmÂm mùng 2 tháng 2 · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · tú Đẩu · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 9 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
- +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
- -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
- -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))
- Thứ Sáu 19/03/19650 điểmÂm 17 tháng 2 · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · tú Quỷ · xung tuổi Dần Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
Vì sao 0 điểm
- -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
- -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
- +6 Sao Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
- +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
- -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
- -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
- -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
- +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 2 (ngày Thân) (Ngọc Hạp bản Việt)
- -6 Ngày Thân thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
15 ngày bị loại
Tam Nương: 6 ngày · Thọ Tử: 3 ngày · Nguyệt Kỵ: 3 ngày · Trực Phá (Nguyệt Phá): 2 ngày · Sát Chủ: 2 ngày · Dương Công: 1 ngày
3/3 · Thọ Tử5/3 · Tam Nương7/3 · Nguyệt Kỵ8/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá)9/3 · Tam Nương11/3 · Sát Chủ13/3 · Dương Công15/3 · Tam Nương, Thọ Tử16/3 · Nguyệt Kỵ20/3 · Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương23/3 · Sát Chủ24/3 · Tam Nương25/3 · Nguyệt Kỵ27/3 · Thọ Tử29/3 · Tam Nương
Cùng tháng 3/1965, việc khác
💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng
Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày xuất hành, nên ngày hoàng đạo hoặc trực Mãn, Thành, Khai; "trực Kiến nên đi, trực Thành nên rời".
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1965 có ngày nào tốt cho xuất hành, đi xa?
Máy lọc được 16 ngày: 26/3/1965 (83 điểm), 18/3/1965 (75 điểm), 14/3/1965 (72 điểm), 17/3/1965 (64 điểm), 22/3/1965 (60 điểm), 12/3/1965 (58 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.
Vì sao nhiều ngày bị loại?
Máy gạch 15 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Thọ Tử 3 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Sát Chủ 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.
Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?
Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.
Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.