🧳 Ngày tốt xuất hành, đi xa tháng 6 năm 2026

Máy xét đủ 30 ngày của tháng theo bảng Ngọc Hạp bản Việt: 19 ngày đạt, 11 ngày bị loại. Âm lịch: tháng 4 năm Bính Ngọ (Quý Tỵ); tháng 5 năm Bính Ngọ (Giáp Ngọ).

Tháng này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

Lọc theo tuổi của người đi

19 ngày đạt, xếp theo điểm

  • Âm 16 tháng 4 · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · tú Tâm · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 66 điểm
    • +30 Ngày Bính Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
  • Âm 11 tháng 5 · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · tú Giác · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 65 điểm
    • +30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Nguyệt Hình (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • +8 Hợp "xuất hành quyết pháp" tháng 5 (ngày Ngọ) (Ngọc Hạp bản Việt)
  • Âm 17 tháng 4 · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · tú Vĩ · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 58 điểm
    • +30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Mãn hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
    • -10 Sao Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng (sao ngày)
  • Âm 26 tháng 4 · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · tú Khuê · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 55 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Nguyệt Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm mùng 6 tháng 5 · ngày Ất Sửu · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Nguy · tú Liễu · xung tuổi Mùi Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 51 điểm
    • +30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Nguy không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
  • Âm 12 tháng 5 · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Trừ · tú Cang · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 48 điểm
    • +30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 15 tháng 5 · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · tú Tâm · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 48 điểm
    • +30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Phổ Hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 24 tháng 4 · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · tú Thất · xung tuổi Thân Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 31 điểm
    • +30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Thành hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
  • Âm 21 tháng 4 · ngày Tân Hợi · Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo · trực Chấp · tú Nữ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 30 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +6 Sao Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
  • Âm 16 tháng 5 · ngày Ất Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Vĩ · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 29 điểm
    • +30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
  • Âm mùng 8 tháng 5 · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · tú Trương · xung tuổi Dậu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 25 điểm
    • +30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Thu không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Băng Tiêu Ngoạ Hãm (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -3 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
    • -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ (sao ngày)
    • -6 Mùng 8 thuộc "bốn ngày nghịch" (mùng 7 chớ qua, mùng 8 chớ về) (Ngọc Hạp bản Việt)
  • Âm 28 tháng 4 · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · tú Vị · xung tuổi Tý Giờ hoàng đạo ban ngày: Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 20 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +10 Trực Kiến hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
  • Âm mùng 9 tháng 5 · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · tú Dực · xung tuổi Tuất Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 20 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +12 Trực Khai hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Sinh Khí (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Hoang Vu (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
  • Âm 29 tháng 4 · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · tú Mão · xung tuổi Sửu Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ)
    Vì sao 18 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương (sao ngày)
    • -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (sao ngày)
    • -8 Tú Mão — sách ghi kiêng: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành (nhị thập bát tú)
  • Âm 20 tháng 4 · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · tú Ngưu · xung tuổi Thìn Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 15 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +3 Sao Thiên Ân (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
    • -8 Tú Ngưu — sách ghi kiêng: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ (nhị thập bát tú)
  • Âm mùng 2 tháng 5 · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · tú Chủy · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 13 điểm
    • +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • +6 Sao Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch (sao ngày)
    • +3 Sao Nguyệt Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Cương (Diệt Môn) (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Lại (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Tiểu Hồng Sa (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành (sao ngày)
    • -6 Ngày Dậu thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
  • Âm 19 tháng 4 · ngày Kỷ Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Định · tú Đẩu · xung tuổi Mão Giờ hoàng đạo ban ngày: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ)
    Vì sao 9 điểm
    • +30 Ngày Kỷ Dậu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách (Ngọc Hạp bản Việt)
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch (sao ngày)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành (sao ngày)
    • -3 Sao Thiên Ngục (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -3 Sao Đại Hao (xấu mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
    • -6 Ngày Dậu thuộc "bốn ngày nghịch" (Thân chớ đi, Dậu chớ rời) (Ngọc Hạp bản Việt)
  • Âm mùng 4 tháng 5 · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · tú Tỉnh · xung tuổi Tỵ Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Chấp không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • +3 Sao Thiên Đức (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • +3 Sao Thiên Đức Hợp (tốt mọi việc) (sao ngày)
    • -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng (sao ngày)
  • Âm mùng 10 tháng 5 · ngày Kỷ Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Bế · tú Chẩn · xung tuổi Hợi Giờ hoàng đạo ban ngày: Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ)
    Vì sao 0 điểm
    • -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) (khẩu quyết Ngọc Hạp, khởi theo tháng âm)
    • -12 Trực Bế không hợp việc này (bảng thập nhị trực)
    • -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. (sao ngày)
    • -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch (sao ngày)
    • +6 Tú Chẩn — sách ghi nên: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành (nhị thập bát tú)
    • -5 Tỵ bất viễn hành — ngày Tỵ kiêng đi xa (Bành Tổ bách kỵ (dân gian))

Cùng tháng 6/2026, việc khác

💍 Cưới hỏi🏗️ Động thổ, làm nhà🏠 Nhập trạch, về nhà mới🎊 Khai trương, mở hàng✍️ Ký hợp đồng, giao dịch🚗 Mua xe, nhận xe🕯️ An táng, cải táng

Ngọc Hạp bản Việt: 26 ngày xuất hành, nên ngày hoàng đạo hoặc trực Mãn, Thành, Khai; "trực Kiến nên đi, trực Thành nên rời".

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2026 có ngày nào tốt cho xuất hành, đi xa?

Máy lọc được 19 ngày: 1/6/2026 (66 điểm), 25/6/2026 (65 điểm), 2/6/2026 (58 điểm), 11/6/2026 (55 điểm), 20/6/2026 (51 điểm), 26/6/2026 (48 điểm)…. Chưa xét tuổi — nhập năm sinh ở công cụ chọn ngày để loại ngày xung tuổi.

Vì sao nhiều ngày bị loại?

Máy gạch 11 ngày phạm nhóm ngày lịch dân gian kiêng việc lớn hoặc trực Phá: Tam Nương 6 ngày, Nguyệt Kỵ 3 ngày, Sát Chủ 3 ngày, Trực Phá (Nguyệt Phá) 2 ngày, Thọ Tử 2 ngày, Dương Công 1 ngày. Một ngày có thể phạm nhiều thứ cùng lúc.

Ngày tốt này có hợp tuổi tôi không?

Bảng trên là ngày tốt chung. Mỗi ngày xung một con giáp (ghi ở cột tuổi xung); việc của riêng bạn thì nhập năm sinh để máy loại ngày xung tuổi và thiên khắc địa xung.

Các lớp chọn ngày là quy ước lịch cổ, tính bằng máy theo đúng bộ quy tắc của công cụ chọn ngày. Không có ngày hoàn hảo; sự chuẩn bị chu đáo và thuận tiện của mọi người vẫn là điều chính.