Thứ Hai, 09/01/1956: 27 tháng Mười một năm Ất Mùi
Ngày Ất Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/1/1956 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/1956 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/1956 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/1956 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/1956 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/1956 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/1956 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/1956 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/1956 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 2 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 1881, 1941).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/01/1956 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Ất Mùi âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 9/1/1956 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1956 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/1/1956 xung tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.