Thứ Hai, 25/03/1963: mùng 1 tháng 3 năm Quý Mão
Ngày Đinh Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 25/3/1963 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 68 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/1963 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/1963 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/1963 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/1963 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 64 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/1963 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/1963 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/1963 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/1963 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1933).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/3/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 25/03/1963 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Quý Mão âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, tiết Xuân phân.
Ngày 25/3/1963 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 50/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/1963 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 25/3/1963 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.