Thứ Bảy, 03/02/1968: mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Thân

Ngày Quý Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Bảy, 03/02/1968Âm lịch: mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Thân
Ngày Quý MãoTháng Giáp DầnNăm Mậu Thân Tiết Đại Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1921, 1933, 1945, 1957

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/2/1968 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1897, 1957).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 03/02/1968 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Mậu Thân âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, tiết Đại hàn.

Ngày 3/2/1968 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Mãn, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/2/1968 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 3/2/1968 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.