Thứ Tư, 07/01/1970: 30 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/1/1970 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/1970 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 25 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/1970 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/1970 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/1970 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/1970 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/1970 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/1970 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/1970 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 2 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thập Ác Đại Bại Kỵ mọi việc
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1893, 1953).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/1/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 07/01/1970 dương lịch là 30 tháng Mười một năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 7/1/1970 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/1970 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/1/1970 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.