Thứ Hai, 02/07/1973: mùng 3 tháng 6 năm Quý Sửu

Ngày Kỷ Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Hai, 02/07/1973Âm lịch: mùng 3 tháng 6 năm Quý Sửu
Ngày Kỷ HợiTháng Kỷ MùiNăm Quý Sửu Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 44/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +4 Tú Trương (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túTrương Nguyệt LộcTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1929, 1941, 1953, 1965

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/7/1973 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 02/07/1973 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 2/7/1973 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/7/1973 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/7/1973 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.