Chủ nhật, 28/04/1974: mùng 7 tháng 4 năm Giáp Dần
Ngày Kỷ Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 28/4/1974 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1974 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1974 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1974 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1974 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1974 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1974 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1974 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1974 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Mão: xây dựng
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 28/04/1974 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 28/4/1974 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/1974 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 28/4/1974 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.