Chủ nhật, 02/05/1999: 17 tháng 3 năm Kỷ Mão
Ngày Giáp Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Ngày 2/5/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 79 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 99 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 73 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 84 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 43 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
- Hoàng Ân: Tốt
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 9 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Hoàng Ân Tốt
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 02/05/1999 dương lịch là 17 tháng 3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 2/5/1999 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/5/1999 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.