Thứ Bảy, 24/07/1999: 12 tháng 6 năm Kỷ Mão
Ngày Đinh Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Phá, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 24/7/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 1 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 24/07/1999 dương lịch là 12 tháng 6 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 24/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Phá, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 24/7/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 24/7/1999 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.