Thứ Tư, 08/09/1999: 29 tháng 7 năm Kỷ Mão
Ngày Quý Hợi, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -15 4 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/9/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thập Ác Đại Bại Kỵ mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1917, 1977).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 08/09/1999 dương lịch là 29 tháng 7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 8/9/1999 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 8/9/1999 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.