Thứ Ba, 11/04/2000: mùng 7 tháng 3 năm Canh Thìn
Ngày Kỷ Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/4/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 11/04/2000 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 11/4/2000 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/4/2000 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.