Chủ nhật, 04/03/2001: mùng 10 tháng 2 năm Tân Tỵ
Ngày Bính Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -4 Tú Tinh (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/3/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 91 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 79 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 79 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 69 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 39 điểm+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 2 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Tinh: xây phòng mới
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 8 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1932, 1992).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/3/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/03/2001 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 4/3/2001 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Kiến, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/3/2001 xung tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.