Thứ Hai, 30/04/2001: mùng 8 tháng 4 năm Tân Tỵ
Ngày Quý Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/4/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 14 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1917, 1977).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 30/04/2001 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 30/4/2001 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Nguy, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/4/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/4/2001 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.