Thứ Bảy, 07/07/2001: 17 tháng 5 năm Tân Tỵ
Ngày Tân Mùi, Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/7/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 18 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 48 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 58 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 48 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 48 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1925, 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 07/07/2001 dương lịch là 17 tháng 5 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 7/7/2001 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Kiến, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/7/2001 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.