Chủ nhật, 21/04/2002: mùng 9 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Ngày Kỷ Mùi, Chu Tước hắc đạo, trực Bình, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 21/4/2002 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2002 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2002 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2002 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2002 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2002 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2002 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2002 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2002 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Mão: xây dựng
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 21/04/2002 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 21/4/2002 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bình, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 20/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 21/4/2002 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 21/4/2002 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.