Thứ Sáu, 03/01/2003: mùng 1 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ

Ngày Bính Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Sáu, 03/01/2003Âm lịch: mùng 1 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Ngày Bính TýTháng Quý SửuNăm Nhâm Ngọ Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1966, 1978, 1990, 2002

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 3/1/2003 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Quỷ: chôn cất

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 2 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 1942, 2002).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/1/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 03/01/2003 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, tiết Đông chí.

Ngày 3/1/2003 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/1/2003 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 3/1/2003 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.