Chủ nhật, 04/09/2005: mùng 1 tháng 8 năm Ất Dậu
Ngày Tân Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/9/2005 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2005 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2005 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2005 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2005 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 27 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2005 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 55 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2005 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 35 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2005 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2005 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Mão: xây dựng
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 1 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 1945, 2005).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/09/2005 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Ất Dậu âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 4/9/2005 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2005 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/9/2005 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.