Thứ Sáu, 11/08/2006: 18 tháng 7 năm Bính Tuất
Ngày Nhâm Thân, Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/8/2006 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2006 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2006 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2006 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2006 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2006 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2006 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2006 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 7 âm · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2006 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1926, 1986).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/08/2006 dương lịch là 18 tháng 7 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, tiết Lập thu.
Ngày 11/8/2006 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2006 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 11/8/2006 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.