Thứ Tư, 13/01/2010: 29 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Ngày Quý Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 13/1/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 32 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/1/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 13/01/2010 dương lịch là 29 tháng Mười một năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 13/1/2010 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Khai, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 60/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 13/1/2010 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.