Thứ Hai, 04/10/2010: 27 tháng 8 năm Canh Dần
Ngày Đinh Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 4/10/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/10/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 04/10/2010 dương lịch là 27 tháng 8 năm Canh Dần âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 4/10/2010 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 14/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/10/2010 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.