Thứ Hai, 04/10/2010: 27 tháng 8 năm Canh Dần

Ngày Đinh Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Hai, 04/10/2010Âm lịch: 27 tháng 8 năm Canh Dần
Ngày Đinh HợiTháng Ất DậuNăm Canh Dần Tiết Thu Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 14/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +4 Tú Trương (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túTrương Nguyệt LộcTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1965, 1977, 1989, 2001

Ngày 4/10/2010 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/10/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 04/10/2010 dương lịch là 27 tháng 8 năm Canh Dần âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu, tiết Thu phân.

Ngày 4/10/2010 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Mãn, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 14/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2010 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/10/2010 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.