Thứ Bảy, 04/08/2012: 17 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Ngày Đinh Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 4/8/2012 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 1 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch · -10 Sao Quả Tú: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2012 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà · -10 Sao Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2012 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2012 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 42 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2012 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2012 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2012 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2012 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 33 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2012 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/8/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 04/08/2012 dương lịch là 17 tháng 6 năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 4/8/2012 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2012 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/8/2012 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.