Thứ Sáu, 03/07/2015: 18 tháng 5 năm Ất Mùi

Ngày Canh Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

3
Thứ Sáu, 03/07/2015Âm lịch: 18 tháng 5 năm Ất Mùi
Ngày Canh ThìnTháng Nhâm NgọNăm Ất Mùi Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1970, 1982, 1994, 2006

Ngày 3/7/2015 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1934, 1994).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/7/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 03/07/2015 dương lịch là 18 tháng 5 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, tiết Hạ chí.

Ngày 3/7/2015 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2015 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 3/7/2015 xung tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.