Thứ Bảy, 22/02/2020: 29 tháng Giêng năm Canh Tý
Ngày Ất Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 22/2/2020 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2020 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2020 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2020 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 58 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2020 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2020 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 85 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2020 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 70 điểm+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2020 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2020 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
Đủ 4 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 22/02/2020 dương lịch là 29 tháng Giêng năm Canh Tý âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 22/2/2020 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2020 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 22/2/2020 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.