Thứ Tư, 06/08/2025: 13 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ

Ngày Đinh Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Tư, 06/08/2025Âm lịch: 13 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ
Ngày Đinh MùiTháng Quý MùiNăm Ất Tỵ Tiết Đại Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1985, 1997, 2009, 2021

Ngày 6/8/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/8/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 06/08/2025 dương lịch là 13 tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, tiết Đại thử.

Ngày 6/8/2025 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Kiến, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/8/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/8/2025 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.