Thứ Tư, 27/05/2026: 11 tháng 4 năm Bính Ngọ

Ngày Tân Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Tư, 27/05/2026Âm lịch: 11 tháng 4 năm Bính Ngọ
Ngày Tân SửuTháng Quý TỵNăm Bính Ngọ Tiết Tiểu Mãn
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Chẩn (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túChẩn Thuỷ DẫnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1979, 1991, 2003, 2015

Ngày 27/5/2026 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Chẩn: đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955, 2015).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/5/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 27/05/2026 dương lịch là 11 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 27/5/2026 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 27/5/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/5/2026 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.