Thứ Tư, 19/08/2026: mùng 7 tháng 7 năm Bính Ngọ

Ngày Ất Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

19
Thứ Tư, 19/08/2026Âm lịch: mùng 7 tháng 7 năm Bính Ngọ
Ngày Ất SửuTháng Bính ThânNăm Bính Ngọ Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 34/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +4 Tú Chẩn (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túChẩn Thuỷ DẫnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1979, 1991, 2003, 2015

Ngày 19/8/2026 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Chẩn: đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1991).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/8/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 19/08/2026 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, tiết Lập thu.

Ngày 19/8/2026 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 34/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/8/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 19/8/2026 xung tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.