Thứ Sáu, 23/04/2027: 17 tháng 3 năm Đinh Mùi
Ngày Nhâm Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 23/4/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 13 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 51 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 97 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 3 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/4/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 23/04/2027 dương lịch là 17 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.
Ngày 23/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 23/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.