Thứ Bảy, 31/07/2027: 28 tháng 6 năm Đinh Mùi
Ngày Tân Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 31/7/2027 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2027 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2027 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 84 điểm+30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2027 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2027 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2027 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2027 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2027 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2027 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 7 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965, 2025).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/7/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 31/07/2027 dương lịch là 28 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 31/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 31/7/2027 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.