Thứ Tư, 24/05/2028: mùng 1 tháng 5 năm Mậu Thân

Ngày Kỷ Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Tư, 24/05/2028Âm lịch: mùng 1 tháng 5 năm Mậu Thân
Ngày Kỷ DậuTháng Mậu NgọNăm Mậu Thân Tiết Tiểu Mãn
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Chẩn (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túChẩn Thuỷ DẫnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 24/5/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Chẩn: đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Hoàng Ân Tốt
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 24/05/2028 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 24/5/2028 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Định, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 24/5/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 24/5/2028 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.