Thứ Tư, 27/09/2028: mùng 9 tháng 8 năm Mậu Thân

Ngày Ất Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Tư, 27/09/2028Âm lịch: mùng 9 tháng 8 năm Mậu Thân
Ngày Ất MãoTháng Tân DậuNăm Mậu Thân Tiết Thu Phân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 52/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1981, 1993, 2005, 2017

Ngày 27/9/2028 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2028 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2028 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2028 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2028 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +30 Ngày Ất Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2028 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +30 Ngày Ất Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2028 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +30 Ngày Ất Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2028 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2028 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Dậu (sinh 1981).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/9/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 27/09/2028 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, tiết Thu phân.

Ngày 27/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2028 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 27/9/2028 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Tân Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.