Thứ Hai, 09/10/2028: 21 tháng 8 năm Mậu Thân
Ngày Đinh Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/10/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 49 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 8 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 48 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/10/2028 dương lịch là 21 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 9/10/2028 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/10/2028 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.