Chủ nhật, 18/03/2029: mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu

Ngày Đinh Mùi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Định, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

18
Chủ nhật, 18/03/2029Âm lịch: mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Ngày Đinh MùiTháng Đinh MãoNăm Kỷ Dậu Tiết Kinh Trập
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1985, 1997, 2009, 2021

Ngày 18/3/2029 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/3/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 18/03/2029 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, tiết Kinh trập.

Ngày 18/3/2029 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Định, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 18/3/2029 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 18/3/2029 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.