Thứ Hai, 10/09/2029: mùng 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Ngày Quý Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 10/9/2029 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2029 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2029 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2029 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2029 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2029 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2029 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2029 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2029 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 2 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 1957, 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/9/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 10/09/2029 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 10/9/2029 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2029 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/9/2029 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.