Thứ Ba, 05/02/2030: mùng 4 tháng Giêng năm Canh Tuất
Ngày Tân Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 5/2/2030 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 49 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2030 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Thiên Ôn: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2030 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2030 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 67 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2030 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 61 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2030 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 88 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2030 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 73 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2030 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2030 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 05/02/2030 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Canh Tuất âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, tiết Lập xuân.
Ngày 5/2/2030 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/2030 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/2/2030 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.