Thứ Sáu, 11/07/2031: 22 tháng 5 năm Tân Hợi
Ngày Nhâm Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/7/2031 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2031 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2031 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2031 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2031 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2031 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2031 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2031 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2031 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966, 2026).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/07/2031 dương lịch là 22 tháng 5 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 11/7/2031 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2031 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/7/2031 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.