Thứ Tư, 02/11/2033: 11 tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Đinh Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/11/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 27 điểm+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 7 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 3 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
Sao xấu
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 02/11/2033 dương lịch là 11 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 2/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/11/2033 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.