Chủ nhật, 04/06/2034: 18 tháng 4 năm Giáp Dần
Ngày Tân Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 4/6/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Mão: xây dựng
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 04/06/2034 dương lịch là 18 tháng 4 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 4/6/2034 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/6/2034 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.