Thứ Bảy, 31/03/2035: 22 tháng 2 năm Ất Mão

Ngày Tân Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

31
Thứ Bảy, 31/03/2035Âm lịch: 22 tháng 2 năm Ất Mão
Ngày Tân MãoTháng Kỷ MãoNăm Ất Mão Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 1993, 2005, 2017, 2029

Ngày 31/3/2035 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Quan Nhật Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/3/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 31/03/2035 dương lịch là 22 tháng 2 năm Ất Mão âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, tiết Xuân phân.

Ngày 31/3/2035 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 31/3/2035 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 31/3/2035 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.