Chủ nhật, 12/04/2037: 27 tháng 2 năm Đinh Tỵ

Ngày Giáp Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Tinh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Chủ nhật, 12/04/2037Âm lịch: 27 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Ngày Giáp DầnTháng Quý MãoNăm Đinh Tỵ Tiết Thanh Minh
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 61/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Tinh (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túTinh Nhật MãTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1992, 2004, 2016, 2028

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 12/4/2037 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Tinh: xây phòng mới
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Tinh: chôn cất, cưới hỏi
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Thiên Quý Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Tam Nương Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1980).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/4/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 12/04/2037 dương lịch là 27 tháng 2 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 12/4/2037 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Tinh (tú xấu). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2037 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 12/4/2037 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.