Thứ Ba, 06/08/2041: mùng 10 tháng 7 năm Tân Dậu

Ngày Tân Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Ba, 06/08/2041Âm lịch: mùng 10 tháng 7 năm Tân Dậu
Ngày Tân MùiTháng Bính ThânNăm Tân Dậu Tiết Đại Thử
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1997, 2009, 2021, 2033

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/8/2041 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1985).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/8/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 06/08/2041 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, tiết Đại thử.

Ngày 6/8/2041 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 6/8/2041 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/8/2041 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.