Thứ Hai, 19/09/2044: 28 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Ngày Tân Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 19/9/2044 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2044 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2044 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2044 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 72 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2044 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 52 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2044 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 57 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2044 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 45 điểm+30 Ngày Tân Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2044 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2044 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Sửu (sinh 1985).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 19/09/2044 dương lịch là 28 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 19/9/2044 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2044 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/9/2044 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Ất Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.