Thứ Sáu, 14/07/2051: mùng 7 tháng 6 năm Tân Mùi
Ngày Canh Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/7/2051 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2051 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2051 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2051 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2051 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2051 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2051 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2051 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2051 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 2 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 14/07/2051 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 14/7/2051 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Chấp, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2051 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/7/2051 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.