Thứ Bảy, 16/11/2052: 26 tháng 9 năm Nhâm Thân
Ngày Tân Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 16/11/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 76 điểm+30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 46 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 9 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 2025).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 16/11/2052 dương lịch là 26 tháng 9 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 16/11/2052 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Kiến, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 60/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 16/11/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 16/11/2052 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.