Thứ Tư, 07/05/2053: 19 tháng 3 năm Quý Dậu
Ngày Quý Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/5/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 59 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ · -10 Sao Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 57 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 63 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 60 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 42 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 47 điểm+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 07/05/2053 dương lịch là 19 tháng 3 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, tiết Lập hạ.
Ngày 7/5/2053 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Khai, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/5/2053 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.