Thứ Bảy, 12/07/2053: 27 tháng 5 năm Quý Dậu
Ngày Kỷ Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 12/7/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Kỷ Dậu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Hoàng Ân: Tốt
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoàng Ân Tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/7/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 12/07/2053 dương lịch là 27 tháng 5 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 12/7/2053 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 12/7/2053 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.