Thứ Sáu, 31/10/2053: 20 tháng 9 năm Quý Dậu
Ngày Canh Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 31/10/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch · -10 Sao Quả Tú: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 30 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 69 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 48 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 48 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 34 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 7 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 31/10/2053 dương lịch là 20 tháng 9 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 31/10/2053 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Mãn, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 31/10/2053 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.