Thứ Tư, 05/11/2053: 25 tháng 9 năm Quý Dậu
Ngày Ất Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 5/11/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971, 2031).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 05/11/2053 dương lịch là 25 tháng 9 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 5/11/2053 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/11/2053 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.