Thứ Sáu, 20/02/2054: 13 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Ngày Nhâm Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Mãn, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 20/2/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 20/02/2054 dương lịch là 13 tháng Giêng năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 20/2/2054 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Mãn, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 20/2/2054 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.